Ford Miền Nam

HOTLINE:

0906 632 486

Ford
Ranger Raptor 2019

Khuyến mãi

Phiên bản Ranger Raptor 2019

Giá Xe

 Giá bán các phiên bản Ford Ranger Raptor 2018

DÒNG XE PHIÊN BẢN GIÁ HÃNG NIÊM YẾT  CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI





FORD RANGER RAPTOR 2018


GỌI NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ 
  • - Hỗ trợ khách hàng lên đến chục triệu khi chọn mua các mẫu xe Ford tại Ford Trần Hưng Đạo
  • - Đặt cọc ngay để nhận nhiều ưu đãi cực khủng

- Có xe giao ngay đủ màu vào tầm tháng 9/2018





Giá trên là giá niêm yết của Hãng, do đó để nhận được báo giá chính xác nhất sau khi đã giảm cũng như giá ra biển số, Quý khách hãy liên hệ với Chuyên viên tư vấn qua số 0906 632 486 nhé.

video

Giới Thiệu

FORD RANGER RAPTOR 2018 - CHINH PHỤC MỌI ĐỈNH CAO

Vào hồi tháng 2 vừa qua, hãng Ford đã chính thức vén màn phiên bản hiệu suất cao Raptor của dòng xe bán tải Ranger thế hệ mới. Đến triển lãm xe Bangkok 2018 tại Thái Lan, hãng Ford lại tiếp tục đưa mẫu xe bán tải này tới giới thiệu. 

Đồng thời, cũng trong sự kiện này, hãng Ford đã công bố giá bán của Ranger Raptor 2019 tại thị trường Thái Lan. Theo đó, mẫu xe này có giá khởi điểm từ 1,699 triệu Baht (1,24 tỷ đồng) ở xứ sở chùa tháp. Thông tin này chắc hẳn sẽ khiến nhiều người quan tâm vì trước đó, hãng Ford đã xác nhận sẽ đưa Ranger Raptor 2019 về Việt Nam trong năm nay.

XE BÁN TẢI SIÊU KHỎE

Raptor-Stills_Outdoor_3__print-min.jpg

Điểm khác biệt nổi bật nhất đó là chính là Ranger Raptor được trang bị khối động cơ hoàn toàn mới 4 xy lanh thẳng hàng  2.0L tăng áp kép ( bi turbo) cho công suất tối đa lên đến 210 mã lực và momen xoắn đạt 500Nm. Có thể thấy động cơ mới trên Ranger Raptor có dung tích nhỏ hơn, ít xy lanh hơn nhưng cho công suất và momen vượt trội hơn so với người tiền nhiệm Wildtrak 3.2 ( 200 mã lực và 400Nm).

Tiếp theo ở phần đầu Range Raptor được kế lấy cảm hứng từ người đàn anh F-150 Raptor với lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn được sơn đen mờ, logo FORD được đặt ngay giữa, hệ thống đèn pha được thay đổi nhẹ, đồng thời bổ sung thêm đèn sương mù dạng LED. Cản trước được thiết kế thể thao hơn và được gắn trực tiếp vào khung xe, phía bên dưới bổ sung thêm một tấm thép bảo vệ gầm được sơn khác màu tương tự như mẫu F-150.

CHUYÊN DỤNG CHO OFF-ROAD

ford-ranger-2019-9-b6d1.jpg

Phía bên hông, khác biệt lớn nhất đó chính là Ranger Raptor đã được trang bị bộ mâm 17inch đi kèm bộ lốp hàng hiệu BF-Goodrich chuyên dụng cho địa hình off-road. Chưa hết, thứ khiến các fan off-road “phát sốt” đó chính là cặp giảm xóc cỡ lớn kích thước 46,6mm của thương hiệu Fox Racing, đây là hai món đồ mà người chơi sành off-road tại Việt Nam phải bỏ ra một số tiền kha khá để sở hữu, nay đã là trang bị tiêu chuẩn trên Ranger Raptor.

AN TOÀN TRÊN MỌI CUNG ĐƯỜNG

10-Ow3awOhZLl.jpg

Tiếp theo là Ranger Raptor được trang bị phanh đĩa cho cả bốn bánh trước/sau khác với Ranger Wildtrak dùng tang trống cho bánh sau, ngoài ra thì hệ thống trợ lực phanh cũng đã được tinh chỉnh lại. Ở phía thùng sau, chữ RANGER to bản không còn xuất hiện thay vào đó là logo Ranger và Raptor dập nổi bố trí đều hai bên, ngoài ra thì  giá treo bánh dự phòng cũng được bổ sung thêm thanh gia cố chịu lực bắt chéo.

NỘI THẤT CAO CẤP

ford-ranger-2019-14-be57.jpg

Bên trong nội thất không có sự thay đổi nhiều,ghế ngồi với thiết kế ôm chặt giúp người lái tự tin hơn khi vào cua và đảm bảo an toàn khi chạy địa hình, vô lăng được thay đổi nhẹ bổ sung thêm vạch đỏ ở vị trí 12h và lẩy chuyển số giúp người lái chủ động tăng/giảm số khi cần thiết, đồng hồ hiển thị thiết kế mới đậm chất thể thao, phần taplo phía trên được thêu chỉ xanh tương phản với nội thất màu đen, logo RAPTOR được thêu nổi bật ở mỗi ghế.

Ranger Raptor được trang bị đến 6 chế độ lái đặc biệt là chế độ Baja dành để chạy tốc độ cao ở địa hình cát sa mạc, các trang bị tiêu chuẩn khác như: màn hình giải trí 8 inch tích hợp SYNC 3, camera lùi, các tính năng an toàn cơ bản tương tự như Ranger tiêu chuẩn.

Hình Ảnh Thực Tế

Thông số kỹ thuật

Hệ thống phanh / Brake system

Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 17”/ AIIoy 17"

Cỡ lốp / Tire Size : 285/70R17

Phanh sau / Rear Brake : Phanh Đĩa / Disc brake

Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake

Hệ thống treo / Suspension system

Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Hệ thống treo sau sử dụng ống giảm xóc thể thao/ Rear Suspension with shock absorbers

Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, lo xo trụ, và ống giảm chắn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220

Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5363 x 1873 x 2028

Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lit/ 80 litters

Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm): 230

Mức tiêu thụ nhiên liệu (Lít/100km)

Kết hợp : 7,78

Ngoài đô thị : 6,77

Trong đô thị : 9,5

Trang thiết bị an toàn / Safety features

Cảm biến đỗ xe / Parking sensor : Cảm biến phía sau (Rear sensor)

Camera lùi / Rear View Camera : Có / With

Ga tự động / Cruise control : Có / With

Hệ thống báo động trộm / Alarm System : Có / With

Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có /With

Hệ thống giảm thiểu lật xe / Roll Stability

Control (RSC) : Có / With

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With

Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Có/With

Túi khí bên / Side Airbags : Có / With

Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags: Có /With

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có / With

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior Bản đồ / Navigation system : Có / With

Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có/With

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói / SYNC Gen 3

Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có / With

Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power

Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm/ Electrochromatic Rear View Mirror

Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, USB, Bluetooth, 6 loa (6 speakers)

Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With

Khởi động bằng nút bám / Power Push Start : Có /With

Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather

Vật liệu ghế / Seat Material : Da pha nỉ / Leather & Velour

Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

Bộ trang bị Raptor : Có / With

Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : HID Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp

Gương chiếu hậu hai bên / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold

Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Có /With

Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156,7 KW)/3750

Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996

Gài cầu điện / Shift - on - fly : Có / with

Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Hai cầu / 4x4

Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System : Có / with

Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT

Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with

Lẫy chuyền số thể thao / Paddle shift : Có / with

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 500 / 1750-2000

Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS

Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi